Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "người biểu tình" (1)
người biểu tình
Tiếng Anh
Danh từProtester, demonstrator
Hàng nghìn người biểu tình đã tuần hành trên đường phố.
Thousands of protesters marched in the streets.
Từ liên quan "người biểu tình" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "người biểu tình" (2)
Hàng nghìn người biểu tình đã tuần hành trên đường phố.
Thousands of protesters marched in the streets.
Đã xảy ra đụng độ giữa cảnh sát và người biểu tình.
A clash occurred between the police and protesters.
